| TT | NỘI DUNG | CÚ PHÁP TIN NHẮN gửi 8149 |
| Dành cho khách hàng có tài khoản tại VietinBank và đã đăng ký sử dụng dịch vụ SMS Banking |
| 1 | Thông báo biến động số dư tài khoản | Hệ thống tự động gửi tin nhắn về cho Quý khách khi tài khoản có biến động. |
| 2 | Vấn tin số dư tài khoản mặc định. | CTG SD |
| 3 | Vấn tin số dư tài khoản khác. | CTG SD SốTàiKhoản |
| 4 | Sao kê 05 giao dịch gần nhất tài khoản mặc định | CTG GD |
| 5 | Sao kê 05 giao dịch gần nhất tài khoản khác | CTG GD SốTàiKhoản |
| 6 | Đổi mật khẩu dịch vụ SMS CK | CTG MK MậtKhẩuCũ MậtKhẩuMới |
| 7 | Chuyển khoản qua SMS | CTG CK SốTiền TKnguồn TKđích Lýdo |
| 8 | Xác nhận chuyển khoản qua SMS | CTG XN xxxxxxNxxxxxxx (*) |
| Lưu ý: · Quý khách có tài khoản tiền gửi thanh toán và tài khoản ATM có thể đăng ký sử dụng dịch vụ SMS Banking trong gói dịch vụ Ngân hàng điện tử tại bất kỳ chi nhánh nào của VietinBank trên toàn quốc. · Phí dịch vụ Thông báo biến động số dư được tính 8.800đ/tài khoản ATM, 20.000đ/tài khoản thanh toán và được thu vào ngày Quý khách đăng ký dịch vụ. · Với những biến động dưới 10.000đ, hệ thống sẽ không thông báo. · Quý khách được chuyển khoản số tiền tối đa 30.000.000đ/ngày và 3.000.000đ/giao dịch. · Dịch vụ SMS Banking của VietinBank đã hỗ trợ các mạng di động: VinaPhone, Viettel, MobiFone, EVNTelecom, S-Fone, Vietnamobile và Beeline. · (*) xxxxxxNxxxxxxx: khoá OTP do VietinBank trả về cho Quý khách trong đó N là ký tự thứ n (n=1,2…8) trong mật khẩu chuyển khoản của Quý khách. · Quý khách có thể dùng từ khóa ICB hoặc NHCT để thay thế cho từ khóa CTG |
| Dành cho tất cả các khách hàng |
| 9 | Tra cứu tỷ giá ngoại tệ | CTG TG |
| 10 | Tra cứu tỷ giá từng loại ngoại tệ | CTG TG MãTiềnTệ |
| 11 | Tra cứu lãi suất tiền gửi VND | CTG LS |
| 12 | Tra cứu thông tin trợ giúp sử dụng dịch vụ SMS Banking | CTG HELP |
| 13 | Tra cứu thông tin trợ giúp dịch vụ Vấn tin số dư tài khoản | CTG HELP SD |
| 14 | Tra cứu thông tin trợ giúp dịch vụ Sao kê 05 giao dịch gần nhất | CTG HELP GD |
| 15 | Tra cứu thông tin trợ giúp dịch vụ Tra cứu lãi suất | CTG HELP LS |
| 16 | Tra cứu thông tin trợ giúp dịch vụ Tra cứu tỷ giá ngoại tệ | CTG HELP TG |
| 17 | Tra cứu lãi suất tiền gửi theo từng loại ngoại tệ và theo từng kỳ hạn | CTG LS MãTiềntệ MãKỳHạn |
| Dành cho các khách hàng có điện thoại đã cài đặt GPRS và hỗ trợ Java |
| 18 | Tải ứng dụng Mobile Banking về máy điện thoại di động | SET CTG |